Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

verdict

/'və:dikt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4245

Nghĩa thường dùng

phán quyết danh từ

“The jury reached a unanimous verdict.”Bồi thẩm đoàn đạt được phán quyết nhất trí.

Biến thể từ verdicts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

verdict

/'və:dikt/

danh từ

  • (pháp lý) lời tuyên án, lời phán quyết
    • an open verdict: một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm
    • verdict of not guilty: sự tuyên án vô tội
    • partial verdict: sự tuyên án có tội một phần
    • to return a verdict: tuyên án
  • sự quyết định, sự nhận định; dư luận
    • popular verdict: sự nhận định của nhân dân, dư luận nhân dân
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision; can be used in formulating a judgment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...