rundle
/'rʌndl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rundle
//
* danh từ- ngón; chốt của cơ cấu Mantit
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the crosspieces that form the steps of a ladder
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. one of the crosspieces that form the steps of a ladder
Đang tải...