Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

satiate

/'seiʃieit/ TOEFL phổ biến #29496

Nghĩa thường dùng

Thỏa mãn hoàn toàn; làm đầy. động từ

“The meal satiated my hunger completely.”Bữa ăn đã làm tôi no hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

satiate

/'seiʃieit/

tính từ

  • no, chán ngấy, thoả mãn

ngoại động từ

  • (như) sate
Định nghĩa tiếng Anh

v. fill to satisfaction a. supplied (especially fed) to satisfaction

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...