Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scabbard

/'skæbəd/ GRE phổ biến #25937
Biến thể từ scabbards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scabbard

/'skæbəd/

danh từ

  • bao vỏ (kiếm, dao găm, lưỡi lê)

thành ngữ

  1. to throw (fling) away the scabbard
    • quyết tâm đấu tranh đến cùng (để giải quyết một vấn đề gì)

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra (kiếm...) vào vỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sheath for a sword or dagger or bayonet

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...