scaffold
/'skæfəld/
danh từ
- giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding)
- đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình
ngoại động từ
- bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn
Biến thể từ
scaffolded quá khứ phân từ
scaffolding hiện tại phân từ
scaffolds số nhiều
scaffolded quá khứ
scaffolds ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a platform from which criminals are executed (hanged or beheaded)\nn. a temporary arrangement erected around a building for convenience of workers\nv. provide with a scaffold for support