scaffold
/'skæfəld/ GRE phổ biến #18050
“scaffolds” là số nhiều của scaffold — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
giàn giáo
danh từ
“Workers are climbing the scaffold on the building.”Công nhân đang trèo lên giàn giáo của tòa nhà.
Biến thể từ
scaffolded quá khứ phân từ
scaffolding hiện tại phân từ
scaffolds số nhiều
scaffolded quá khứ
scaffolds ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scaffold
/'skæfəld/
danh từ
- giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding)
- đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình
ngoại động từ
- bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a platform from which criminals are executed (hanged or beheaded) n. a temporary arrangement erected around a building for convenience of workers v. provide with a scaffold for support