Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scarf

/skɑ:f/ GRECollins ★ phổ biến #6140

“scarfs” là ngôi 3 số ít của scarf — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Khăn choàng cổ danh từ

“He wears a warm scarf in the winter.”Anh ấy đeo một chiếc khăn choàng ấm trong mùa đông.

Đồng nghĩa mufflershawl
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scarf

/skɑ:f/

danh từ, số nhiều scarfs

/skɑ:f/, scarves
/skɑ:vs/
  • khăn quàng cổ, khăn choàng cổ
  • cái ca vát
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)

ngoại động từ

  • quàng khăn quàng cho (ai)

danh từ

  • đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint)
  • khắc, đường xoi

ngoại động từ

  • ghép (đồ gỗ)
  • mổ (cá voi) ra từng khúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration v. masturbate while strangling oneself v. unite by a scarf joint v. wrap in or adorn with a scarf

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...