Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8152

scenery

/'si:nəri/

danh từ

  • (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông
  • phong cảnh, cảnh vật
    • the scenery is imposing: phong cảnh thật là hùng vĩ
Biến thể từ sceneries số nhiều
Đồng nghĩa landscapeview
Trái nghĩa cityscapeurban
Định nghĩa tiếng Anh

n. the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale\nn. the appearance of a place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...