Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scenery

/'si:nəri/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8152

Nghĩa thường dùng

phong cảnh, cảnh vật danh từ

“The scenery in the mountains is breathtaking.”Phong cảnh trên núi thật ngoạn mục.

Biến thể từ sceneries số nhiều
Đồng nghĩa landscapeview
Trái nghĩa cityscapeurban
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scenery

/'si:nəri/

danh từ

  • (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông
  • phong cảnh, cảnh vật
    • the scenery is imposing: phong cảnh thật là hùng vĩ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the painted structures of a stage set that are intended to suggest a particular locale n. the appearance of a place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...