Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #485

view

/vju:/

danh từ

  • sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt
    • to go out of view: đi khuất không nhìn thấy được nữa
    • hidden from view: bị che khuất
    • to come in view: hiện ra trước mắt
    • to keep in view: không rời mắt, theo sát; trông nom săn sóc đến, để ý luôn luôn đến
  • cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh
    • this room has a fine view: ở phòng này nhìn ra phong cảnh đẹp
    • panoramic view of the town: toàn cảnh của thành phố
  • dịp được xem, cơ hội được thấy
    • private view: cuộc trưng bày (tranh...) dành riêng cho bạn bè và các nhà phê bình
  • quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn
    • to form a clear view of the facts: có cách nhìn rõ ràng các sự việc
    • to hold advanced views: có những quan điểm tiên tiến
    • to share someone's views: cùng quan điểm với ai
    • to have opposite views: có những ý kiến đối lập nhau
    • point of view: quan điểm
    • political view: chính kiến
    • in view of: xét thấy, vì lý do, bởi, vì
  • dự kiến, ý định
    • to have something in view: dự kiến một việc gì
    • to have other views for: có những dự kiến khác đối với
    • with a view to; with the view of: với ý định
    • with this in view: với ý định này
  • (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ

ngoại động từ

  • thấy, nhìn, xem, quan sát
  • nhìn, xét, nghĩ về
    • to view a matter from one's standpoint: nhìn vấn đề theo quan điểm của mình
Trái nghĩa blindnessignorance
Định nghĩa tiếng Anh

n. the visual percept of a region\nn. the act of looking or seeing or observing\nn. the range of the eye\nn. purpose; the phrase `with a view to' means `with the intention of' or `for the purpose of'

Gợi ý (24)

viewy tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị viewless tính từ: (thơ ca) không nhìn thấy được view-point danh từ: chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn viewlessly trạng từ view-finder danh từ: (nhiếp ảnh) kính ngắm viewer danh từ: người xem viewpoint chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn viewing sự xem phim viewable tính từ: có thể xem được reviewal danh từ: (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (bản án) teleview động từ: xem truyền hình side-view danh từ: hình trông nghiêng televiewer danh từ: người xem truyền hình counterview quan điểm đối lập; ý kiến bác lại sneak preview danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự chiếu thử một bộ phi… rear-view mirror danh từ: gương nhìn sau (để nhìn về phía sau ở ô tô) interview danh từ: sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng review danh từ: (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án) overview sự khái quát; miêu tả chung, ngắn gọn preview danh từ: sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...) interviewer danh từ: người gặp riêng (những người đến xin việc làm) reviewer danh từ: nhà phê bình (sách...) interviewee danh từ: người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc… purview danh từ: những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản đi…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...