Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #485

view

/vju:/

danh từ

  • sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt
    • to go out of view: đi khuất không nhìn thấy được nữa
    • hidden from view: bị che khuất
    • to come in view: hiện ra trước mắt
    • to keep in view: không rời mắt, theo sát; trông nom săn sóc đến, để ý luôn luôn đến
  • cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh
    • this room has a fine view: ở phòng này nhìn ra phong cảnh đẹp
    • panoramic view of the town: toàn cảnh của thành phố
  • dịp được xem, cơ hội được thấy
    • private view: cuộc trưng bày (tranh...) dành riêng cho bạn bè và các nhà phê bình
  • quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn
    • to form a clear view of the facts: có cách nhìn rõ ràng các sự việc
    • to hold advanced views: có những quan điểm tiên tiến
    • to share someone's views: cùng quan điểm với ai
    • to have opposite views: có những ý kiến đối lập nhau
    • point of view: quan điểm
    • political view: chính kiến
    • in view of: xét thấy, vì lý do, bởi, vì
  • dự kiến, ý định
    • to have something in view: dự kiến một việc gì
    • to have other views for: có những dự kiến khác đối với
    • with a view to; with the view of: với ý định
    • with this in view: với ý định này
  • (pháp lý) sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ

ngoại động từ

  • thấy, nhìn, xem, quan sát
  • nhìn, xét, nghĩ về
    • to view a matter from one's standpoint: nhìn vấn đề theo quan điểm của mình
Trái nghĩa blindnessignorance
Định nghĩa tiếng Anh

n. the visual percept of a region\nn. the act of looking or seeing or observing\nn. the range of the eye\nn. purpose; the phrase `with a view to' means `with the intention of' or `for the purpose of'

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...