urban
/:'bein/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1583
Nghĩa thường dùng
Đô thị
tính từ
“Urban planning.”Quy hoạch đô thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
urban
/:'bein/
tính từ
- (thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị
- urban population: nhân dân thành thị
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or concerned with a city or densely populated area a. located in or characteristic of a city or city life