Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scorpion

/'skɔ:pjən/ GRE phổ biến #17316

Nghĩa thường dùng

con bọ cạp danh từ

“A scorpion hides under the rock.”Một con bọ cạp ẩn dưới tảng đá.

Biến thể từ scorpions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scorpion

/'skɔ:pjən/

danh từ

  • (động vật học) con bọ cạp
  • (kinh thánh) roi co mũi sắt
  • (sử học) súng bắn đá
Định nghĩa tiếng Anh

n. arachnid of warm dry regions having a long segmented tail ending in a venomous stinger

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...