scorpion
/'skɔ:pjən/ GRE phổ biến #17316
Nghĩa thường dùng
con bọ cạp
danh từ
“A scorpion hides under the rock.”Một con bọ cạp ẩn dưới tảng đá.
Biến thể từ
scorpions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scorpion
/'skɔ:pjən/
danh từ
- (động vật học) con bọ cạp
- (kinh thánh) roi co mũi sắt
- (sử học) súng bắn đá
Định nghĩa tiếng Anh
n. arachnid of warm dry regions having a long segmented tail ending in a venomous stinger