Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scuff

/skʌf/ TOEFLGRE phổ biến #18214
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scuff

/skʌf/

danh từ

  • (như) scruff
  • chỗ trầy da, chỗ xơ ra
  • sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê
  • dép không đế (đi trong nhà)

ngoại động từ

  • cào (đất...) bằng chân
  • làm trầy (da...), làm xơ ra
  • chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua)
  • kéo lê (chân)
  • làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân

nội động từ

  • đi lê chân, kéo lê chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of scuffing (scraping or dragging the feet) v. walk without lifting the feet v. get or become scuffed

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...