sealed
/si:ld/ phổ biến #10282
Nghĩa thường dùng
được niêm phong
tính từ
“The package is sealed tightly.”Gói hàng được niêm phong chặt chẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sealed
//
* tính từ- kín khít; được bịt kín
Định nghĩa tiếng Anh
a. established irrevocably a. closed or secured with or as if with a seal s. undisclosed for the time being