Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sealed

/si:ld/ phổ biến #10282

Nghĩa thường dùng

được niêm phong tính từ

“The package is sealed tightly.”Gói hàng được niêm phong chặt chẽ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sealed

//

* tính từ
  • kín khít; được bịt kín
Định nghĩa tiếng Anh

a. established irrevocably a. closed or secured with or as if with a seal s. undisclosed for the time being

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...