Secured
Nghĩa thường dùng
“The contract was secured after long negotiations.”Hợp đồng đã được đảm bảo sau nhiều cuộc đàm phán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Secured
//
- (Econ) Những khoản vay có bảo lãnh.+ Xem FINANCE CAPITAL.
Định nghĩa tiếng Anh
v get by special effort v cause to be firmly attached v assure payment of v make certain of v fill or close tightly with or as if with a plug v furnish with battens