Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Secured

/sɪˈkjʊrd/ phổ biến #25000

Nghĩa thường dùng

đảm bảo động từ

“The contract was secured after long negotiations.”Hợp đồng đã được đảm bảo sau nhiều cuộc đàm phán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Secured

//

  • (Econ) Những khoản vay có bảo lãnh.+ Xem FINANCE CAPITAL.
Định nghĩa tiếng Anh

v get by special effort v cause to be firmly attached v assure payment of v make certain of v fill or close tightly with or as if with a plug v furnish with battens

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...