seduce
/si'dju:s/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8606
Nghĩa thường dùng
lôi cuốn, quyến rũ ai đó
động từ
“She was seduced by the beauty of the landscape.”Cô ấy bị quyến rũ bởi vẻ đẹp của phong cảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seduce
/si'dju:s/
ngoại động từ
- quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê
- to seduce a woman: quyến rũ một người đàn bà
Định nghĩa tiếng Anh
v. induce to have sex v. lure or entice away from duty, principles, or proper conduct