Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seductive

/si'dʌktiv/ Collins ★ phổ biến #9826

Nghĩa thường dùng

hấp dẫn, quyến rũ tính từ

“The seductive melody captivated the audience.”Giai điệu quyến rũ đã thu hút khán giả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seductive

/si'dʌktiv/

tính từ

  • có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm
    • a seductive smile: nụ cười quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh

a. tending to entice into a desired action or state

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...