seductive
/si'dʌktiv/ Collins ★ phổ biến #9826
Nghĩa thường dùng
hấp dẫn, quyến rũ
tính từ
“The seductive melody captivated the audience.”Giai điệu quyến rũ đã thu hút khán giả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seductive
/si'dʌktiv/
tính từ
- có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm
- a seductive smile: nụ cười quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh
a. tending to entice into a desired action or state