Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-conscious

/'s'self'kɔnʃəs/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cảm thấy ngại ngùng, lo lắng về bản thân tính từ

“She felt self-conscious at the party.”Cô ấy cảm thấy ngại ngùng ở bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-conscious

/'s'self'kɔnʃəs/

tính từ

  • (triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác
    • self-conscious class: giai cấp tự giác
  • ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)
Định nghĩa tiếng Anh

s. aware of yourself as an individual or of your own being and actions and thoughts s. excessively and uncomfortably conscious of your appearance or behavior

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...