Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

self-conscious

/'s'self'kɔnʃəs/

tính từ

  • (triết học) có ý thức về bản thân mình, tự giác
    • self-conscious class: giai cấp tự giác
  • ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)
Định nghĩa tiếng Anh

s. aware of yourself as an individual or of your own being and actions and thoughts\ns. excessively and uncomfortably conscious of your appearance or behavior

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...