Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-perception

/ˌself pərˈsepʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tự nhận thức, cách nhìn nhận về bản thân danh từ

“Her self-perception changed dramatically after she started therapy.”Nhận thức về bản thân của cô ấy đã thay đổi đáng kể sau khi bắt đầu trị liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tự nhận thức, cách nhìn nhận về bản thân
    • positive self-perception: nhận thức tích cực về bản thân
    • self-perception theory: thuyết tự nhận thức
    • distorted self-perception: nhận thức sai lệch về bản thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...