Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

senseless

/'senslis/ Collins ★ phổ biến #12428
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

senseless

/'senslis/

tính từ

  • không có cảm giác, bất tỉnh
    • to knock senseless: đánh bất tỉnh
  • không có nghĩa, vô nghĩa
  • điên rồ, ngu dại
Định nghĩa tiếng Anh

s not marked by the use of reason s unresponsive to stimulation s serving no useful purpose; having no excuse for being s (of especially persons) lacking sense or understanding or judgment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...