Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sentry

/'sentri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14786
Biến thể từ sentries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sentry

/'sentri/

danh từ

  • (quân sự) lính gác
  • sự canh gác
    • to keep sentry: canh gác
    • to relieve sentry: đổi gác, thay phiên gác
Định nghĩa tiếng Anh

n a person employed to keep watch for some anticipated event

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...