Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

serf

/'sə:f/ phổ biến #21896
Biến thể từ serfs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

serf

/'sə:f/

danh từ

  • nông nô
  • người bị áp bức bóc lột
  • thân trâu ngựa (nghĩa bóng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Middle Ages) a person who is bound to the land and owned by the feudal lord

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...