Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

set of instructions

Nghĩa thường dùng

tập hợp các chỉ dẫn, hướng dẫn cụm từ

“A software program is commonly defined as a set of instructions, or a set of modules or procedures, that allow for a certain type of computer operation.”Một chương trình phần mềm thường được định nghĩa là một tập hợp các chỉ dẫn, hoặc một tập hợp các mô-đun hoặc quy trình, cho phép thực hiện một loại thao tác máy tính nhất định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tập hợp các chỉ dẫn, hướng dẫn
    • a set of instructions: một tập hợp các chỉ dẫn
    • follow a set of instructions: làm theo một tập hợp các chỉ dẫn
    • provide a set of instructions: cung cấp một tập hợp các chỉ dẫn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...