Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sexed

/sekst/
Biến thể từ sexed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sexed

//

* tính từ
  • (tạo nên tính từ ghép) ao ước tình dục ở mức độ nào đó
    • a highly-sexed youth:một thanh niên có nhu cầu tình dục cao
Định nghĩa tiếng Anh

s. having sexual differentiation s. characterized by sexuality

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...