sexed
/sekst/
Biến thể từ
sexed quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sexed
//
* tính từ- (tạo nên tính từ ghép) ao ước tình dục ở mức độ nào đó
- a highly-sexed youth:một thanh niên có nhu cầu tình dục cao
Định nghĩa tiếng Anh
s. having sexual differentiation s. characterized by sexuality