sexuality
/,seksju'æliti/ Collins ★★ phổ biến #4763
“sexualities” là số nhiều của sexuality — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tình dục
danh từ
“Understanding one's own sexuality can be a complex journey.”Hiểu về tình dục của bản thân có thể là một hành trình phức tạp.
Biến thể từ
sexualities số nhiều
Đồng nghĩa
orientationdesireeroticism
Trái nghĩa
asexuality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sexuality
/,seksju'æliti/
danh từ
- bản năng giới tính; tính chất giới tính
- bản năng sinh dục
- tính thích dục tình
Định nghĩa tiếng Anh
n the properties that distinguish organisms on the basis of their reproductive roles