Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shapely

/'ʃeipli/ phổ biến #19027

Nghĩa thường dùng

có hình dáng đẹp tính từ

“She has a shapely figure.”Cô ấy có dáng vẻ đẹp.

Biến thể từ shapeliest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shapely

/'ʃeipli/

tính từ

  • có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a well-proportioned and pleasing shape

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...