Từ điển Anh–Việt

112,397 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“shapes” là số nhiều của shape — đang hiển thị từ gốc:
Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1267

shape

/ʃeip/

danh từ

  • hình, hình dạng, hình thù
    • spherical in shape: có dáng hình cầu
    • a monster in human shape: con quỷ hình người
  • sự thể hiện cụ thể
    • intention took shape in action: ý định thể hiện bằng hành động
  • loại, kiểu, hình thức
    • a reward in the shape of a sum of money: sự thưởng công dưới hình thức một món tiền
  • sự sắp xếp, sự sắp đặt
    • to get one's ideas into shape: sắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ
  • bóng, bóng ma
    • a shape loomend through the mist: có một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù
  • khuôn, mẫu
  • thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn
  • các (đê) đôn

thành ngữ

  1. to be in good shape
    • dư sức, sung sức
  2. go get out of shape
  3. to lose shape
    • trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì
  4. to lick into shape
    • nặn thành hình
    • (nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được

động từ

  • nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình
    • to shape clay into a pot: nặn đất thành một cái lọ
  • uốn nắn
    • to shape somebody's character: uốn nắn tính nết ai
  • đặt ra, thảo ra (kế hoạch)
  • định đường, định hướng
    • to shape one's course: định hướng đi của mình, (nghĩa bóng) làm chủ vận mệnh mình
  • hình thành, thành hình
    • an idea shapes in his mind: một ý kiến hình thành trong óc anh ta
  • có triển vọng
    • to shape well: có triển vọng phát triển tốt, có chiều phát triển tốt
Đồng nghĩa formappearance
Định nghĩa tiếng Anh

n. any spatial attributes (especially as defined by outline)\nn. the spatial arrangement of something as distinct from its substance\nn. a concrete representation of an otherwise nebulous concept\nv. make something, usually for a specific function

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...