Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #523

form

/fɔ:m/

danh từ

  • hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
  • (triết học) hình thức, hình thái
    • form and content: hình thức và nội dung
  • hình thức (bài văn...), dạng
    • in every form: dưới mọi hình thức
  • (ngôn ngữ học) hình thái
    • correct forms of words: hình thái đúng của từ
    • negative form: hình thái phủ định
    • affirmative form: hình thái khẳng định
    • determinative form: hình thái hạn định
  • lớp
    • the sixth form: lớp sáu
  • thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói
    • in due form: theo đúng thể thức
    • good form: cách cư xử đúng lề thói
    • bad form: cách cư xử không đúng lề thói
  • mẫu (đơn...) có chỗ trống (để điền vào)
  • (thể dục,thể thao) tình trạng sức khoẻ
    • in form: sức khoẻ tốt, sung sức
    • out of form: không khoẻ, không sung sức
  • sự phấn khởi
    • to be in great form: rất phấn khởi
  • ghế dài
  • (ngành in) khuôn
  • hang thỏ
  • (điện học) ắc quy
  • (ngành đường sắt) sự ghép, sự thiết lập (đoàn toa xe lửa)

ngoại động từ

  • làm thành, tạo thành, nặn thành
  • huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
    • to form the mind: rèn luyện trí óc
  • tổ chức, thiết lập, thành lập
    • to form a class for beginners in English: tổ chức một lớp cho người bắt đầu học tiếng Anh
    • to form a new government: thành lập chính phủ mới
    • to form an alliance: thành lập một liên minh
  • phát thành tiếng, phát âm rõ (từ)
  • nghĩ ra, hình thành (ý kiến...)
    • to form a plan: hình thành một kế hoạch
    • to form an idea: hình thành ý nghĩ, có ý nghĩ
  • gây, tạo được; nhiễm (thói quen)
  • (ngôn ngữ học) cấu tạo (từ)
  • (quân sự) xếp thành
    • to form line: xếp thành hàng
  • (ngành đường sắt) ghép, thiết lập (đoàn toa xe lửa)

nội động từ

  • thành hình, được tạo thành
    • his habit is forming: thói quen của anh ta đang thành nếp
  • (quân sự) xếp thành hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phonological or orthographic sound or appearance of a word that can be used to describe or identify something\nn. a perceptual structure\nn. the visual appearance of something or someone\nn. a printed document with spaces in which to write

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...