Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shaped

/ʃeipt/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #11479

Nghĩa thường dùng

hình thành động từ

“The cake was shaped like a star.”Chiếc bánh được tạo hình như một ngôi sao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shaped

/ʃeipt/

danh từ

  • có hình, có hình dạng (cái gì)
  • có khuôn, theo khuôn, theo mẫu
Định nghĩa tiếng Anh

s. shaped to fit by or as if by altering the contours of a pliable mass (as by work or effort) a. having the shape of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...