shaped
/ʃeipt/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #11479
Nghĩa thường dùng
hình thành
động từ
“The cake was shaped like a star.”Chiếc bánh được tạo hình như một ngôi sao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shaped
/ʃeipt/
danh từ
- có hình, có hình dạng (cái gì)
- có khuôn, theo khuôn, theo mẫu
Định nghĩa tiếng Anh
s. shaped to fit by or as if by altering the contours of a pliable mass (as by work or effort) a. having the shape of