she's sorting through
/ʃiːz ˈsɔːrtɪŋ θruː/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp, phân loại
động từ
“She's sorting through paper files.”Cô ấy đang sắp xếp các tài liệu giấy.
Đồng nghĩa
organizingclassifyingarrangingreviewing
Trái nghĩa
disorganizingscatteringignoring
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- sắp xếp, phân loại
- sorting through documents: sắp xếp tài liệu
- sorting through options: sắp xếp các lựa chọn
- kiểm tra, xem xét