Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

she's sorting through

/ʃiːz ˈsɔːrtɪŋ θruː/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp, phân loại động từ

“She's sorting through paper files.”Cô ấy đang sắp xếp các tài liệu giấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • sắp xếp, phân loại
    • sorting through documents: sắp xếp tài liệu
    • sorting through options: sắp xếp các lựa chọn
  • kiểm tra, xem xét
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...