shellac
/ʃə'læk/ phổ biến #31306
“shellacs” là ngôi 3 số ít của shellac — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
shellacking hiện tại phân từ
shellacked quá khứ
shellacs ngôi 3 số ít
shellacked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shellac
/ʃə'læk/
danh từ
- Senlăc
ngoại động từ
- quét senlăc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. lac purified by heating and filtering; usually in thin orange or yellow flakes but sometimes bleached white n. a thin varnish made by dissolving lac in ethanol; used to finish wood v. cover with shellac