Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shipper

/'ʃipə/ phổ biến #20988

Nghĩa thường dùng

người gửi hàng danh từ

“The shipper sent the package yesterday.”Người gửi hàng đã gửi gói hàng hôm qua.

Biến thể từ shippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shipper

/'ʃipə/

danh từ

  • nhà buôn chở hàng bằng tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who ships goods n. a company in the business of shipping freight

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...