shipper
/'ʃipə/ phổ biến #20988
Nghĩa thường dùng
người gửi hàng
danh từ
“The shipper sent the package yesterday.”Người gửi hàng đã gửi gói hàng hôm qua.
Biến thể từ
shippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shipper
/'ʃipə/
danh từ
- nhà buôn chở hàng bằng tàu
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who ships goods n. a company in the business of shipping freight