sightseeing
/'sait,si:iɳ/ IELTSCollins ★ phổ biến #16109
Nghĩa thường dùng
Tham quan các danh lam thắng cảnh
danh từ
“We enjoyed sightseeing in Hanoi.”Chúng tôi thích tham quan Hà Nội.
Biến thể từ
sightseeing hiện tại phân từ
Trái nghĩa
staying inrelaxing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sightseeing
/'sait,si:iɳ/
danh từ
- sự đi tham quan
- cuộc tham quan
Định nghĩa tiếng Anh
n. going about to look at places of interest