Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sightseeing

/'sait,si:iɳ/ IELTSCollins ★ phổ biến #16109

Nghĩa thường dùng

Tham quan các danh lam thắng cảnh danh từ

“We enjoyed sightseeing in Hanoi.”Chúng tôi thích tham quan Hà Nội.

Đồng nghĩa touringexploring
Trái nghĩa staying inrelaxing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sightseeing

/'sait,si:iɳ/

danh từ

  • sự đi tham quan
  • cuộc tham quan
Định nghĩa tiếng Anh

n. going about to look at places of interest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...