sigma
/'sigmə/ phổ biến #23762
Nghĩa thường dùng
hệ số
danh từ
“The sigma value indicates variability.”Giá trị sigma chỉ ra sự biến đổi.
Biến thể từ
sigmas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sigma
/'sigmə/
danh từ
- Xichma (chữ cái Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 18th letter of the Greek alphabet