Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sigma

/'sigmə/ phổ biến #23762

Nghĩa thường dùng

hệ số danh từ

“The sigma value indicates variability.”Giá trị sigma chỉ ra sự biến đổi.

Biến thể từ sigmas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sigma

/'sigmə/

danh từ

  • Xichma (chữ cái Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 18th letter of the Greek alphabet

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...