Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signatory

/'signətəri/ GRECollins ★ phổ biến #17290

Nghĩa thường dùng

bên ký kết; người ký danh từ

“All signatories must be present.”Tất cả các bên ký kết phải có mặt.

Biến thể từ signatories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

signatory

/'signətəri/

tính từ

  • đã ký hiệp ước (nước...)

danh từ

  • bên ký kết, nước ký kết
    • the signatories to the Geneva Agreements: các nước ký hiệp định Giơ-ne-vơ
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who signs and is bound by a document

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...