Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

separately

/'sepәrәtli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #5463

Nghĩa thường dùng

tách biệt trạng từ

“They worked on the project separately.”Họ làm việc trên dự án một cách tách biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

separately

//

* phó từ
  • không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra
Định nghĩa tiếng Anh

r apart from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...