Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sincere

/sin'siə/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6875

Nghĩa thường dùng

chân thành tính từ

“He gave a sincere apology for his mistake.”Anh ấy đã xin lỗi chân thành vì sai lầm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sincere

/sin'siə/

tính từ

  • thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn
Định nghĩa tiếng Anh

a. open and genuine; not deceitful

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...