Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sinful

/'sinful/ phổ biến #13589

Nghĩa thường dùng

có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi tính từ

“He felt sinful for lying to his friend.”Anh ấy cảm thấy có tội vì đã nói dối bạn mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sinful

/'sinful/

tính từ

  • có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

s. having committed unrighteous acts

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...