sinful
/'sinful/ phổ biến #13589
Nghĩa thường dùng
có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi
tính từ
“He felt sinful for lying to his friend.”Anh ấy cảm thấy có tội vì đã nói dối bạn mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sinful
/'sinful/
tính từ
- có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
s. having committed unrighteous acts