Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single person

Nghĩa thường dùng

người độc thân danh từ

“She is a single person living alone.”Cô ấy là một người độc thân sống một mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người độc thân
    • single person: người độc thân
  • người chưa kết hôn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...