singled out
Nghĩa thường dùng
chọn ra, tách riêng (một người hoặc vật) từ một nhóm để chú ý hoặc đối xử đặc biệt, thường là tiêu cực
cụm từ
“The manager singled out the new employee for her excellent performance.”Người quản lý đã chọn riêng nhân viên mới để khen ngợi vì thành tích xuất sắc của cô ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chọn ra, tách riêng (một người hoặc vật) từ một nhóm để chú ý hoặc đối xử đặc biệt, thường là tiêu cực
- single out someone for criticism: chỉ trích riêng ai đó
- be singled out for praise: được khen ngợi riêng
- single out a target: chọn ra một mục tiêu