singled out
cụm từ
- chọn ra, tách riêng (một người hoặc vật) từ một nhóm để chú ý hoặc đối xử đặc biệt, thường là tiêu cực
- single out someone for criticism: chỉ trích riêng ai đó
- be singled out for praise: được khen ngợi riêng
- single out a target: chọn ra một mục tiêu