Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

singled out

cụm từ

  • chọn ra, tách riêng (một người hoặc vật) từ một nhóm để chú ý hoặc đối xử đặc biệt, thường là tiêu cực
    • single out someone for criticism: chỉ trích riêng ai đó
    • be singled out for praise: được khen ngợi riêng
    • single out a target: chọn ra một mục tiêu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...