select
/si'lekt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1733
Nghĩa thường dùng
chọn, lựa chọn
động từ
“Select three options from the menu.”Chọn ba lựa chọn từ thực đơn.
Biến thể từ
selected quá khứ phân từ
selecting hiện tại phân từ
selects ngôi 3 số ít
selected quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
select
/si'lekt/
tính từ
- được lựa chọn, có chọn lọc
- kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...)
- a select club: một câu lạc bộ dành riêng (cho hội viên được kén chọn)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính
ngoại động từ
- lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa
Định nghĩa tiếng Anh
v pick out, select, or choose from a number of alternatives s of superior grade s selected or chosen for special qualifications