Từ điển Anh–Việt

112.146 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

select

/si'lekt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1733

Nghĩa thường dùng

chọn, lựa chọn động từ

“Select three options from the menu.”Chọn ba lựa chọn từ thực đơn.

Đồng nghĩa choosepickopt
Trái nghĩa reject
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

select

/si'lekt/

tính từ

  • được lựa chọn, có chọn lọc
  • kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...)
    • a select club: một câu lạc bộ dành riêng (cho hội viên được kén chọn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay kén chọn, khó tính

ngoại động từ

  • lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa
Định nghĩa tiếng Anh

v pick out, select, or choose from a number of alternatives s of superior grade s selected or chosen for special qualifications

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...