Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sinking

/'siɳkiɳ/ phổ biến #11636
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sinking

/'siɳkiɳ/

danh từ

  • sự chìm; sự đánh chìm
  • sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy
  • sự đào giếng
  • sự đầu tư
  • sự nôn nao (vì đói, sợ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a descent as through liquid (especially through water) n. a slow fall or decline (as for lack of strength) n. a feeling caused by uneasiness or apprehension

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...