Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sixteen

/'siks'ti:n/ Collins ★★★★★ phổ biến #5324

Nghĩa thường dùng

Mười sáu num.

“Sixteen candles for her.”16 ngọn nến cho cô ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sixteen

/'siks'ti:n/

tính từ

  • mười sáu

danh từ

  • số mười sáu
    • twice sixteen is thirty two: hai lần mười sáu là ba mươi hai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal number that is the sum of fifteen and one s. being one more than fifteen

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...