Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skiing

/'ski:iŋ/ IELTS phổ biến #4983

Nghĩa thường dùng

trượt tuyết danh từ

“Skiing is a popular winter sport.”Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông phổ biến.

Biến thể từ skiing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skiing

//

* danh từ
  • môn xki (môn thể thao di chuyển trên ván trượt tuyết)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sport in which participants must travel on skis

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...