Từ điển Anh–Việt

112,394 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24342

skinned

//

* tính từ
  • (trong tính từ ghép) có nước da như thế nào đó
Biến thể từ skinned quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having skin of a specified kind

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...