Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skinny

/'skini/ Collins ★ phổ biến #5402

Nghĩa thường dùng

gầy gò, gầy nhom (tiêu cực) tính từ

“He was very skinny as a teenager but filled out later.”Hồi thiếu niên cậu ấy rất gầy nhom nhưng sau này đầy đặn hơn.

Đồng nghĩa thinslenderleanslim
Trái nghĩa fatobeseplump
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skinny

/'skini/

tính từ

  • (thuộc) da; như da
  • gầy giơ xương, gầy nhom
Định nghĩa tiếng Anh

n. confidential information about a topic or person a. of or relating to or resembling skin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...