skinny
/'skini/ Collins ★ phổ biến #5402
Nghĩa thường dùng
gầy gò, gầy nhom (tiêu cực)
tính từ
“He was very skinny as a teenager but filled out later.”Hồi thiếu niên cậu ấy rất gầy nhom nhưng sau này đầy đặn hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skinny
/'skini/
tính từ
- (thuộc) da; như da
- gầy giơ xương, gầy nhom
Định nghĩa tiếng Anh
n. confidential information about a topic or person a. of or relating to or resembling skin