Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1621

thin

/θin/

tính từ

  • mỏng, mảnh
    • a thin sheet of paper: tờ giấy mỏng
    • a thin piece of string: sợi dây mảnh
  • gầy gò, mảnh dẻ, mảnh khảnh
    • as thin as a lath: gầy như cái que
  • loãng
    • thin porridge: cháo loãng
    • thin wine: rượu nhẹ, rượu pha loãng
    • thin air: không khí loãng
  • thưa, thưa thớt, lơ thơ
    • thin hair: tóc thưa
    • thin audience: thính giả thưa thớt
  • nhỏ, nhỏ hẹp, yếu ớt
    • a thin voice: giọng nói nhỏ nhẹ
  • mong manh; nghèo nàn
    • a thin excuse: một lý do cáo lỗi mong manh không vững
    • a thin story: một câu chuyện nghèo nàn
  • (từ lóng) khó chịu, buồn chán
    • to have a thin time: buồn bực, chán

ngoại động từ

  • làm cho mỏng, làm cho mảnh
  • làm gầy đi, làm gầy bớt
  • làm loãng, pha loãng
  • làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt
    • to thin out the leaves: tỉa bớt lá

nội động từ

  • mỏng ra, mảnh đi
  • gầy đi
  • loãng ra
  • thưa bớt đi, thưa thớt
Đồng nghĩa slimnarrow
Trái nghĩa fatthick
Định nghĩa tiếng Anh

v. lose thickness; become thin or thinner\nv. make thin or thinner\na. of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section\na. lacking excess flesh

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...