skull
/skʌl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4244
Nghĩa thường dùng
sọ, đầu lâu
danh từ
“The doctor examined the skull for any injuries.”Bác sĩ kiểm tra sọ để tìm bất kỳ chấn thương nào.
Biến thể từ
skulls số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skull
/skʌl/
danh từ
- sọ, đầu lâu
- skull and crossbones: đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết)
- đầu óc, bộ óc
- thick skull: óc ngu si, óc đần độn
- empty skull: đầu óc rỗng tuếch
Định nghĩa tiếng Anh
n. the bony skeleton of the head of vertebrates