Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cranium

/'kreinjəm/ phổ biến #23172

Nghĩa thường dùng

(giải phẫu) sọ danh từ

“The doctor examined the cranium for any signs of injury.”Bác sĩ đã kiểm tra sọ để tìm dấu hiệu chấn thương.

Biến thể từ craniums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cranium

/'kreinjəm/

danh từ, số nhiều crania

  • (giải phẫu) sọ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the part of the skull that encloses the brain

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...