slightly
/'slaitiɳli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1408
Nghĩa thường dùng
hơi
trạng từ
“It is slightly cold today.”Hôm nay hơi lạnh.
Đồng nghĩa
somewhata littlemarginally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slightly
/'slaitiɳli/
phó từ
- mỏng mảnh, yếu ớt
- a slightly built boy: đứa bé thể chất yếu ớt
- qua, sơ, hơi
- the patient is slightly better today: hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a small degree or extent