Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

slightly

/'slaitiɳli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1408

Nghĩa thường dùng

hơi trạng từ

“It is slightly cold today.”Hôm nay hơi lạnh.

Trái nghĩa greatlyvery
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

slightly

/'slaitiɳli/

phó từ

  • mỏng mảnh, yếu ớt
    • a slightly built boy: đứa bé thể chất yếu ớt
  • qua, sơ, hơi
    • the patient is slightly better today: hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a small degree or extent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...