Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1408

slightly

/'slaitiɳli/

phó từ

  • mỏng mảnh, yếu ớt
    • a slightly built boy: đứa bé thể chất yếu ớt
  • qua, sơ, hơi
    • the patient is slightly better today: hôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
Trái nghĩa greatlyvery
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a small degree or extent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...