Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somewhat

/'sʌmwɔt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1897

Nghĩa thường dùng

hơi, phần nào trạng từ

“The result was somewhat surprising.”Kết quả phần nào đáng ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

somewhat

/'sʌmwɔt/

phó từ

  • hơi, gọi là, một chút
    • it's somewhat difficult: hơi khó
    • to answer somewhat hastily: trả lời khí vội vàng một chút
Định nghĩa tiếng Anh

r to a small degree or extent r to a moderately sufficient extent or degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...